dwight filley davis

Học thuật
Thân thiện
dwight filley davis

Dwight Filley Davis holds the silver Davis Cup trophy aloft.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper noun):
    • Tên người: Dwight Filley Davis tên của một người đàn ông người Mỹ, một cựu vận động viên quần vợt chính khách, nổi tiếng nhất với việc sáng lập tài trợ giải đấu Davis Cup.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • The Davis Cup was donated by Dwight Filley Davis. ( Davis được tài trợ bởi Dwight Filley Davis.)
    • Dwight Filley Davis served as the United States Secretary of War from 1925 to 1929. (Dwight Filley Davis từng giữ chức Bộ trưởng Chiến tranh Hoa Kỳ từ năm 1925 đến 1929.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The legacy of Dwight Filley Davis": Di sản của Dwight Filley Davis.
    • The legacy of Dwight Filley Davis lives on through the prestigious tennis tournament. (Di sản của Dwight Filley Davis vẫn sống mãi thông qua giải đấu quần vợt danh giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Dwight Davis (n): Cách gọi tắt thông thường cho Dwight Filley Davis.
    • Dwight Davis was not only a tennis player but also a public servant. (Dwight Davis không chỉ một vận động viên quần vợt còn một công chức.)
Từ đồng nghĩa
  • Davis Cup founder: Người sáng lập Davis.
  • Former U.S. Secretary of War: Cựu Bộ trưởng Chiến tranh Hoa Kỳ.
dwight filley davis

Dwight Filley Davis holds the silver Davis Cup trophy aloft.

Noun
  1. giống dwight davis